Nghĩa tiếng Việt
- Thời đồ đá cũ.tính từ
Tiếng Nhật
- 旧石器時代きゅうせっきじだいthời kì đồ đá cũ
Ví dụ
-
They found palaeolithic tools in the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpæliəˈlɪθɪk/
They found palaeolithic tools in the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép