Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của paleđộng từ
- Có hàng rào.tính từ
Ví dụ
-
The paint paled in the strong sun.
-
A paled fence surrounded the garden.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép