Nghĩa tiếng Việt
- Trường dạy võ, nơi tập v.danh từ
Ví dụ
-
The athletes trained at the palestra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɑːleˈstrɑː/
The athletes trained at the palestra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép