Nghĩa tiếng Việt
- Từ điệp, câu điệp.danh từ
Ví dụ
-
He kept the palilogy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈlɪlədʒi/
He kept the palilogy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép