TanroDictionary Sổ từ

palindrome

/ˈpælɪndrəʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.tính từ
  2. Từ đọc xuôi (từ trái sang phải) hoặc ngược (từ phải sang trái) đều giống như nhau.danh từ
  3. Câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau.danh từ
  4. Số đọc từ trái sang phải cũng giống như đọc từ phải sang trái.danh từ

Ví dụ

  1. A palindrome word reads the same both ways.

  2. The words "radar" and "madam" are palindromes.

  3. The palindrome played a key role.

  4. The numbers 121 and 34543 are both palindromes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép