Nghĩa tiếng Việt
- Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.tính từ
- Từ đọc xuôi (từ trái sang phải) hoặc ngược (từ phải sang trái) đều giống như nhau.danh từ
- Câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau.danh từ
- Số đọc từ trái sang phải cũng giống như đọc từ phải sang trái.danh từ
Ví dụ
-
A palindrome word reads the same both ways.
-
The words "radar" and "madam" are palindromes.
-
The palindrome played a key role.
-
The numbers 121 and 34543 are both palindromes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép