Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống lại; sự làm sống lại.danh từ
- Sự phát sinh diễn lại.danh từ
Ví dụ
-
The story suggests palingenesis after great loss.
-
The seed showed palingenesis in the new season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép