Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giảm bớt tạm thời, sự làm dịu (đau).danh từ
- Sự giảm nhẹ; sự bào chữa (tội lỗi).danh từ
Ví dụ
-
The medicine gave quick palliation of the pain.
-
His apology felt like palliation, not honesty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép