Nghĩa tiếng Việt
- Áo bào (tổng giám mục).danh từ
- Áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp).danh từ
- Áo (của động vật thân mềm).danh từ
Ví dụ
-
The archbishop wore a white pallium today.
-
He wrapped himself in a wide pallium.
-
The shell fish had a soft pallium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép