Nghĩa tiếng Việt
- Gan bàn tay; trong lòng bàn tay.tính từ
Ví dụ
-
He held the coin in his palmar hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpælmɜː/
He held the coin in his palmar hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép