Nghĩa tiếng Việt
- Hình chân vịt (lá).tính từ
- Có màng (chân chim).tính từ
Ví dụ
-
The leaf had a palmated shape.
-
The bird showed palmated feet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép