Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của palmđộng từ
Ví dụ
-
He palmed the note and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːmd/
He palmed the note and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép