Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của palmđộng từ
Ví dụ
-
The magician palms the card smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːmz/
The magician palms the card smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép