Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thành Pan-mi-ra (ở Xi-ri).tính từ
Ví dụ
-
He studied palmyrene coins at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpælmɪˌriːn/
He studied palmyrene coins at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép