TanroDictionary Sổ từ

palpable

/ˈpælpəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sờ mó được.tính từ
  2. Rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được).tính từ

Ví dụ

  1. The fabric felt palpable under her fingers.

  2. There was a palpable tension in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép