Nghĩa tiếng Việt
- Sờ mó được.tính từ
- Rõ ràng, chắc chắn (như sờ thấy được).tính từ
Ví dụ
-
The fabric felt palpable under her fingers.
-
There was a palpable tension in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép