Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palpitate.động từ
Ví dụ
-
Her hands were palpitating as she waited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈælpɪtˌeɪtɪŋ/
Her hands were palpitating as she waited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép