Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp.danh từ
- Trống ngực.danh từ
Tiếng Nhật
- 鼓動こどうnhịp đập, tiếng tim đập
Ví dụ
-
Her palpitation made her feel nervous.
-
He felt a fast palpitation after running.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép