TanroDictionary Sổ từ

palsying

/ˈpɔlziɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của palsy.động từ

Ví dụ

  1. The disease is palsying his right hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép