Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pamperđộng từ
Ví dụ
-
They pampered her with a quiet weekend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈæmpəd/
They pampered her with a quiet weekend.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép