Nghĩa tiếng Việt
- Gió pampêrô (gió rét tây nam thổi từ dây Ăng-đơ đến Đại tây dương).danh từ
Ví dụ
-
A cold pampero swept across the plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pæmˈpɛrˌoʊ/
A cold pampero swept across the plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép