TanroDictionary Sổ từ

pamphletary

/ˈpæmfəlˌteri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem pamphlet: Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự... )danh từ

Ví dụ

  1. The entry pamphletary points to pamphlet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép