Nghĩa tiếng Việt
- Liên hợp, cộng đồng.Z
- Toàn bộ, tất cả.Z
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pan- American highway crosses many different states.
-
He has a pan- view of the entire situation.
-
pan-American
liên Mỹ
-
pantoscopic
bao quát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép