TanroDictionary Sổ từ

panache

/pəˈnæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đuôi seo (chùm lông trên mũ).danh từ
  2. Sự phô trương, sự huênh hoang; điệu b.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hat had a bright panache on top.

  2. He spoke with panache at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép