Nghĩa tiếng Việt
- Pa-na-ma.tính từ
- Người Pa-na-ma.danh từ
Ví dụ
-
She bought a panamanian hat for summer.
-
A panamanian joined the class today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép