TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ panda – Gấu trúc

panda

/ˈpændə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấu trúc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The panda ate bamboo all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép