TanroDictionary Sổ từ

panegyrist

/ˌpænəˈdʒɪrɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ca ngợi, người tán tụng.danh từ

Ví dụ

  1. The panegyrist praised the young writer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép