TanroDictionary Sổ từ

panellist

/ˈpænəlɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trong nhóm tham gia cuộc hội thảo, người trong nhóm tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... (ở đài phát thanh, đài truyền hình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Each panellist answered one question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép