TanroDictionary Sổ từ

panga

/ˈpæŋɡə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con dao to lưỡi nặng và làm công việc lao động kiêm vũ khí (Nam Phi).danh từ

Ví dụ

  1. He swung the panga to cut the tall grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép