Nghĩa tiếng Việt
- Cây tắc.danh từ
- Sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi.tính từ
- Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.tính từ
- Làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The panic flower grows well in warm soil.
-
A panic spread through the waiting crowd.
-
She felt panic before her first speech.
-
The alarm can panic people in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép