TanroDictionary Sổ từ

panic

/ˈpænɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây tắc.danh từ
  2. Sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi.tính từ
  3. Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.tính từ
  4. Làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The panic flower grows well in warm soil.

  2. A panic spread through the waiting crowd.

  3. She felt panic before her first speech.

  4. The alarm can panic people in the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép