Nghĩa tiếng Việt
- Sọt, thúng, gi.danh từ
Ví dụ
-
She put the apples in a pannier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæniə(r)/
She put the apples in a pannier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép