Nghĩa tiếng Việt
- Chén nhỏ (bằng kim loại).danh từ
- Chén nhỏ (đầy) (nước, rượu... ).danh từ
Ví dụ
-
He drank tea from a small pannikin.
-
She handed him a pannikin of warm soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép