Nghĩa tiếng Việt
- Bộ áo giáp.danh từ
- Bộ đầu đủ (vật gì).danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed a panopli of armor.
-
She brought a panopli of tools for the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép