Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tù xây tròn (ở giữa có chòi gác).danh từ
Ví dụ
-
The old panopticon stood in the center of town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈnɒptɪkɒn/
The old panopticon stood in the center of town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép