TanroDictionary Sổ từ

panopticon

/pəˈnɒptɪkɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tù xây tròn (ở giữa có chòi gác).danh từ

Ví dụ

  1. The old panopticon stood in the center of town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép