TanroDictionary Sổ từ

panoramic

/ˌpænəˈræmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảnh tầm rộng; có tính chất toàn cảnh.tính từ

Ví dụ

  1. We enjoyed the panoramic view from the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép