TanroDictionary Sổ từ

panphotometric

/pænˌfoʊtəˈmɛtrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng ánh sáng toàn phần (lá cây).tính từ

Ví dụ

  1. The leaf has a panphotometric surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép