Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm, hoa păng-xê.danh từ
- anh chàng ẻo là ẽo ợt ((cũng) pansy boy); người kê gian, người tình dục đồng giới.danh từ
Tiếng Nhật
- パンジーhoa păng-xê
Ví dụ
-
The pansi bloomed near the window.
-
The pansi sat alone at the back table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép