TanroDictionary Sổ từ

pantaloon

/ˌpæntəˈluːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai hề trong kịch câm.danh từ
  2. , (số nhiều hoặc số ít) quần bó ống, quần chẽn.danh từ
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần.danh từ

Ví dụ

  1. The pantaloon tripped over his own big shoes.

  2. He packed two pairs of pantaloon trousers.

  3. He folded his pantaloon before the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép