Nghĩa tiếng Việt
- Vai hề trong kịch câm.danh từ
- , (số nhiều hoặc số ít) quần bó ống, quần chẽn.danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần.danh từ
Ví dụ
-
The pantaloon tripped over his own big shoes.
-
He packed two pairs of pantaloon trousers.
-
He folded his pantaloon before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép