Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pantđộng từ
Ví dụ
-
The dog panted beside the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈɑːntɪd/
The dog panted beside the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép