TanroDictionary Sổ từ

pantile

/ˈpæntaɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngói cong, ngói bò.danh từ

Ví dụ

  1. Rain slipped under the broken pantile roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép