Nghĩa tiếng Việt
- Hổn hển.D
- Khao khát, ham muốn thiết tha.D
Ví dụ
-
He ran pantingli to catch the bus.
-
She looked pantingli at the fresh bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép