Nghĩa tiếng Việt
- Vẽ truyền bằng máy.tính từ
Ví dụ
-
The machine made a pantographic copy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæntəˌɡræfɪk/
The machine made a pantographic copy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép