Nghĩa tiếng Việt
- Kịch câm; diễn viên kịch câm.danh từ
- Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).danh từ
- Ra hiệu kịch câm.động từ
Tiếng Nhật
- パントマイムkịch câm
Ví dụ
-
The children loved the pantomime at school.
-
They saw a pantomime with bright costumes.
-
He pantomimed eating to make them laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép