Nghĩa tiếng Việt
- Kịch câm; có tính chất kịch câm.tính từ
Ví dụ
-
The pantomimic scene made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˌɑːntəmˈɪmɪk/
The pantomimic scene made everyone laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép