TanroDictionary Sổ từ

pantomimic

/pˌɑːntəmˈɪmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch câm; có tính chất kịch câm.tính từ

Ví dụ

  1. The pantomimic scene made everyone laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép