TanroDictionary Sổ từ

pantomorphic

/ˌpæntəˈmɔːfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc dạng kịch câm.tính từ

Ví dụ

  1. The play used pantomorphic gestures instead of words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép