Nghĩa tiếng Việt
- Người ăn tạp, động vật ăn tạp.danh từ
Ví dụ
-
The bear is a pantophagist with a varied diet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpæntəˌfəʊdʒɪst/
The bear is a pantophagist with a varied diet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép