TanroDictionary Sổ từ

pantophagist

/ˈpæntəˌfəʊdʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn tạp, động vật ăn tạp.danh từ

Ví dụ

  1. The bear is a pantophagist with a varied diet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép