Nghĩa tiếng Việt
- Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).danh từ
- Y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa.danh từ
Tiếng Nhật
- タイツquần tất
Ví dụ
-
She wore black pantyhose with her skirt.
-
The dancer moved easily in bright pantyhose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép