TanroDictionary Sổ từ

pantyhose

/ˈpæntihəʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quần chật ống; áo nịt (quần bó sát người che hông, chân và bàn chân của phụ nữ).danh từ
  2. Y phục tương tự che chân và thân người của các diễn viên nhào lộn, múa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore black pantyhose with her skirt.

  2. The dancer moved easily in bright pantyhose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép