Nghĩa tiếng Việt
- Thiết giáp.tính từ
Ví dụ
-
The army deployed a heavy panzer division.
-
panzer division
sư đoàn thiết giáp
-
panzer troops
quân thiết giáp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép