Nghĩa tiếng Việt
- Chức giáo hoàng.danh từ
- Chế độ giáo hoàng.danh từ
Ví dụ
-
The papacy has a long and complex history.
-
The papacy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép