TanroDictionary Sổ từ

papacy

/ˈpeɪpəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức giáo hoàng.danh từ
  2. Chế độ giáo hoàng.danh từ

Ví dụ

  1. The papacy has a long and complex history.

  2. The papacy appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép