Nghĩa tiếng Việt
- Papain.danh từ
Ví dụ
-
Papain helps soften some meats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈpeɪən/
Papain helps soften some meats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép