Nghĩa tiếng Việt
- Xem papal: Giáo hoàngD
Ví dụ
-
The entry papally points to papal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpeɪpəlli/
The entry papally points to papal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép