Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nhiếp ảnh tự do chuyên săn tìm những người nổi tiếng để chụp ảnh, những tay săn ảnh.danh từ
Ví dụ
-
A paparazzo waited outside the hotel door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép