TanroDictionary Sổ từ

paparazzo

/ˌpæpəˈrætsəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nhiếp ảnh tự do chuyên săn tìm những người nổi tiếng để chụp ảnh, những tay săn ảnh.danh từ

Ví dụ

  1. A paparazzo waited outside the hotel door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép